lâu nay

Học thuật
Thân thiện
lâu nay

Lâu nay, cô ấy vẫn chăm sóc khu vườn nhỏ trước nhà.

Định nghĩa
  1. Trạng từ:
    • Từ lâu, đã qua một thời gian dài cho đến hiện tại: Dùng để chỉ một khoảng thời gian kéo dài trong quá khứ kéo dài đến thời điểm nói. nhấn mạnh sự liên tục của một trạng thái, thói quen hoặc sự việc.
dụ sử dụng
  • Trạng từ:
    • Lâu nay không xem tiểu thuyết. (Đã một thời gian dài đến giờ tôi không đọc tiểu thuyết.)
    • Lâu nay anh ấy vẫn làm việccông ty . (Anh ấy đã vẫn đang làm việccông ty trong một thời gian dài.)
    • Lâu nay trời không mưa, ruộng đồng khô hạn. (Trời đã không mưa trong một thời gian dài, khiến ruộng đồng bị khô hạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lâu nay" thường đứngđầu câu hoặc đầu vế câu để nhấn mạnh khoảng thời gian dài của sự việc được nói đến.
    • Lâu nay, chúng tôi vẫn giữ liên lạc với nhau.
  • Có thể dùng để giải thích cho một tình trạng hiện tại, cho thấy nguyên nhân đã kéo dài.
    • ấy trông mệt mỏi. Lâu nay ấy làm việc quá sức.
Biến thể từ gần giống
  • Lâu lâu (trạng từ): Thỉnh thoảng, không thường xuyên.
    • Lâu lâu tôi mới về thăm quê. (Thỉnh thoảng tôi mới về thăm quê.)
  • Bấy lâu nay (trạng từ): Cách nói nhấn mạnh hơn của "lâu nay", thường dùng trong văn chương hoặc để biểu cảm.
    • Bấy lâu nay tôi vẫn trông chờ tin anh.
  • Từ lâu (trạng từ): Đã từ lâu, nhấn mạnh điểm bắt đầu trong quá khứ, có thể không nhất thiết kéo dài đến hiện tại.
    • ấy đã chuyển đi từ lâu. ( ấy đã chuyển đi từ lâu rồi - sự việc đã kết thúc.)
Từ đồng nghĩa
  • Từ trước đến nay: Từ trước kia cho đến bây giờ.
  • Đã lâu: Đã qua một thời gian dài (thường dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn: "Đã lâu không gặp.").
Thành ngữ liên quan
  • Lâu nay tích đức: Thành ngữ nói về việc làm việc thiện, tích phúc đức trong một thời gian dài.
    • Gia đình họ giàu có, phúc hậu cũng bởi lâu nay tích đức.
lâu nay

Lâu nay, cô ấy vẫn chăm sóc khu vườn nhỏ trước nhà.

  1. Từ lâu, đã qua một thời gian dài đến bây giờ: Lâu nay không xem tiểu thuyết.